AISENTRA VIỆT NAM
Theo dõi dịch bệnh
VN---------------- --:--:--UTC+7
MỨC ĐE DỌA · NGHIÊM TRỌNG
TÍN HIỆU TRONG 24 GIỜ
2.820
+12.4%
Thu thập đa ngôn ngữ trực tiếp
XÁC SUẤT BÙNG PHÁT QUỐC GIA
54%
trung bình có trọng số trên 34 tỉnh thành
DENG · INFA · HFMD · H5
KHU VỰC NÓNG
12
Đồng Tháp · Dengue
dự kiến ~12 ngày · tải 78%
Ổ DỊCH PHÁT HIỆN BỞI AI
33
bất thường mới · cửa sổ 30 phút
tự động chuyển cấp lên phòng chỉ huy Bộ Y tế
Bối cảnh môi trườngThủy: 1 cảnh báo / 1 theo dõi · Nhiệt: 4 cực đoan, 5 nâng cao · Mưa so mùa cao nhất +56% tại Thái Nguyên.
§01 Theo Dõi Đang Hoạt Động· không có giả thiết đang mở
Bảng Theo DõiGIẢ THIẾT · ĐỒNG HỒ KHỐNG CHẾ
tự cập nhật 60s · sắp xếp theo độ khẩn
0 giả thiết đang hoạt động · sắp xếp theo đồng hồ
  • Không có theo dõi nào trong giai đoạn này.
§02 Vận Hành· luồng bằng chứng + bản đồ + tác nhân
Luồng Bằng Chứng0/8 nguồn · tiếng Việt · tiếng Anh
trực tiếp
cập nhật 0s trước

Lớp xác minh nguồn: chỉ RSS trong danh mục AISentra, đối chiếu tên miền bài với nhà xuất bản, và đối chất nhanh giữa các đầu báo độc lập (72 giờ). Không thay thế phán đoán chuyên gia; tin bị phân tích viên từ chối không đưa vào Watch.

Tầng dữ liệu: (1) đề cập truyền thông → (2) giả thiết Watch trên bảng điều khiển → (3) chỉ cơ quan y tế mới tuyên bố ổ dịch hoặc khuyến cáo chính thức. Chi tiết trong mục Giới thiệu.

  • Đang tải nguồn tin & tín hiệu…
Bản Đồ Nguy Cơ VN34 TỈNH THÀNH · TRỰC TIẾP
tự làm mới 60s
100%

Zoom bằng nút hoặc con lăn · nhấn giữ và kéo map (kéo được mọi hướng: lên/xuống/trái/phải), hoặc chuột giữa, hoặc giữ Alt/Space + kéo · phím mũi tên khi map được focus · bấm tỉnh để chi tiết (Esc đóng).

Hà Nội (HAN) · 25% · HFMD · low · Δ33% wk · load 83%Hải Phòng (HPG) · 60% · Influenza A · elevated · Δ-31% wk · load 40%Hải Phòng60% · Influenza AHuế (HUE) · 32% · Dengue · low · Δ-3% wk · load 37%Đà Nẵng (DAN) · 81% · Avian H5 · critical · Δ-31% wk · load 92%Đà Nẵng81% · Avian H5TP.HCM (HCM) · 43% · HFMD · low · Δ-9% wk · load 35%Cần Thơ (CAN) · 23% · Acute diarrhea · low · Δ-3% wk · load 56%Lai Châu (LCH) · 38% · Dengue · low · Δ-14% wk · load 46%Điện Biên (DIE) · 34% · Influenza A · low · Δ46% wk · load 72%Lào Cai (LAO) · 68% · Influenza A · high · Δ-23% wk · load 82%Lào Cai68% · Influenza ATuyên Quang (TUY) · 38% · Dengue · low · Δ44% wk · load 50%Cao Bằng (CAB) · 63% · Avian H5 · elevated · Δ4% wk · load 52%Cao Bằng63% · Avian H5Lạng Sơn (LAN) · 42% · Avian H5 · low · Δ-4% wk · load 67%Thái Nguyên (THN) · 26% · HFMD · low · Δ1% wk · load 32%Sơn La (SON) · 88% · Influenza A · critical · Δ-28% wk · load 49%Sơn La88% · Influenza APhú Thọ (PHT) · 66% · Dengue · high · Δ-30% wk · load 37%Phú Thọ66% · DengueBắc Ninh (BNH) · 43% · Acute diarrhea · low · Δ20% wk · load 46%Quảng Ninh (QNI) · 71% · Dengue · high · Δ17% wk · load 39%Quảng Ninh71% · DengueHưng Yên (HUN) · 81% · Acute diarrhea · critical · Δ35% wk · load 51%Hưng Yên81% · Acute diarrheaNinh Bình (NIB) · 25% · HFMD · low · Δ37% wk · load 91%Thanh Hóa (THH) · 59% · Avian H5 · elevated · Δ6% wk · load 77%Thanh Hóa59% · Avian H5Nghệ An (NGH) · 26% · Avian H5 · low · Δ36% wk · load 45%Hà Tĩnh (HTH) · 67% · Acute diarrhea · high · Δ10% wk · load 37%Hà Tĩnh67% · Acute diarrheaQuảng Trị (QTR) · 53% · Acute diarrhea · elevated · Δ-4% wk · load 82%Quảng Ngãi (QNG) · 56% · HFMD · elevated · Δ40% wk · load 51%Gia Lai (GIA) · 61% · HFMD · elevated · Δ14% wk · load 78%Gia Lai61% · HFMDĐắk Lắk (DLA) · 51% · HFMD · elevated · Δ43% wk · load 69%Khánh Hòa (KHA) · 70% · Influenza A · high · Δ37% wk · load 38%Khánh Hòa70% · Influenza ALâm Đồng (LDO) · 77% · Dengue · high · Δ48% wk · load 40%Lâm Đồng77% · DengueĐồng Nai (DNA) · 50% · Acute diarrhea · elevated · Δ32% wk · load 87%Tây Ninh (TNH) · 65% · HFMD · high · Δ-10% wk · load 89%Tây Ninh65% · HFMDĐồng Tháp (DTH) · 89% · Dengue · critical · Δ4% wk · load 78%Đồng Tháp89% · DengueVĩnh Long (VLO) · 58% · Dengue · elevated · Δ-14% wk · load 47%An Giang (ANG) · 34% · Dengue · low · Δ48% wk · load 67%Cà Mau (CMA) · 86% · Dengue · critical · Δ-13% wk · load 87%Cà Mau86% · DengueWGS84VN-RISK · LIVE
SEVERITYlowelevatedhighcritical
Môi trườngthủy · cảnh báomưa 7d so mùanóng bức

Nhãn 16 tỉnh nguy cơ cao được bố trí sẵn để giảm chồng chữ. Zoom ~≥140% để thấy mã 3 chữ các tỉnh còn lại. Hover chấm xem đủ thông tin.

Dự BáoSXH · 28 ngày
Sốt xuất huyết · dự báo lăn toàn quốcmô hình ais-epi-v3.2 (kết hợp mạng nơ-ron hồi quy và đồ thị)
đã ghi nhận dự báo khoảng tin cậy 80%
02765528281104-14d-7dBÂY GIỜ+7d+14d+21d+28dđỉnh +27 ngày · ~886 ca/ngày

Dải 80% là khoảng tin cậy thống kê, không phải giới hạn vật lý. Chuỗi dài hạn nhạy cảm với miễn dịch, biến chủng, và kiểm soát véc-tơ; trình bày kèm kịch bản khi briefing cho lãnh đạo.

Thẻ mô hình (minh bạch)
  • Đầu vào: chuỗi thời gian tổng hợp quốc gia (demo) + giả định mùa vụ và kiểm soát véc-tơ — không phải dữ liệu cá nhân.
  • Đầu ra: đường cong dự báo trung bình và dải 80% cho 28 ngày tới; đỉnh được chọn là argmax của dự báo sau ngày 0.
  • Đánh giá nội bộ (demo): kiểm tra lùi trên dữ liệu tổng hợp giả lập; không có peer review độc lập cho bản trình diễn này.
  • Giới hạn: không dùng cho phân bổ giường bệnh hay dự trữ thuốc; cần mô hình địa phương hóa và dữ liệu báo cáo chính thức trước khi vận hành.
Tác nhân thông minh6 ĐANG HOẠT ĐỘNG
điều phối
  • Giám sáthoạt động
    Đã thu 312 bài mạng xã hội · 41 ghi chú phòng khám
  • Nghiên cứuđang quét
    Đã lập chỉ mục bản in trước về kháng thuốc muỗi Aedes (Bangkok)
  • Đột biếnhoạt động
    Phát hiện chuyển dòng DENV-2 · cụm TP.HCM
  • Báo cáo Chính phủchờ
    16:42 (giờ Việt Nam) · đã gửi bản tóm tắt hằng ngày tới phòng chỉ huy Bộ Y tế
  • Truyền thông Cônghoạt động
    Soạn khuyến cáo nước sạch cho Cần Thơ
  • Phân loạibáo động
    Đã chuyển cấp: tín hiệu cúm H5 gia cầm, Bình Dương
§03 Báo Cáo Hằng Ngày· định dạng Bộ Y tế · 2026-05-14 (UTC+7)
Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt NamTỰ ĐỘNG SOẠN
chờ chuyên viên duyệt
Tự động soạn · tác nhân báo cáo · 2026-05-14 (UTC+7) · chờ chuyên viên duyệt

Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt Nam

Xác suất bùng phát quốc gia ở mức 54% trên 34 tỉnh thành được giám sát. Hệ thống giám sát tự động đã đánh dấu 33 ổ dịch mới trong 30 phút qua, với 12 khu vực ở mức nâng cao hoặc nghiêm trọng.

Mức quan tâm cao nhất: Đồng Tháp · Dengue với xác suất 89%, dự đoán đỉnh trong ~12 ngày. Dự báo tải bệnh viện: 78% công suất giường truyền nhiễm.

Giải thích ngắn cho độc giả · Dengue: Sốt xuất huyết do virus Dengue, chủ yếu lây qua muỗi vằn. Thường gặp sốt, đau đầu, đau khớp; trường hợp nặng có nguy cơ xuất huyết. Phòng bệnh: diệt bọ gậy, phòng muỗi đốt.

Đồng bộ căng thẳng môi trường (chỉ ngữ cảnh y tế): thủy nặng 1 tỉnh, theo dõi 1 tỉnh; nắng nóng cực đoan 4 tỉnh, nâng cao 5 tỉnh. Mưa 7 ngày so chuẩn mùa cao nhất +56% tại Thái Nguyên; hỗ trợ giám sát sốt xuất huyết, đường ruột sau ngập, và tải cấp cứu do nhiệt.

Độ không chắc chắn: xác suất và dải tin cậy là đầu ra mô hình, không thay thế xét nghiệm hay điều tra trường. Cần hiệu chuẩn theo mùa dịch và đánh giá triển khai có kiểm soát trước khi gắn với ngưỡng điều phối thực tế.

Đối soát đường dọc (mô phỏng báo cáo bệnh truyền nhiễm): khu vực đỉnh quan tâm Đồng Tháp; ~12 ca trong 7 ngày trên chuỗi chính thức · chênh cảnh báo sớm +2 ngày so với báo cáo · nghi ngờ thiếu sót báo cáo so với tín hiệu. Có 11 đơn vị hành chính lệch đối soát trong ảnh chụp này.

Mức phản ứng minh họa (cần đối chiếu quy trình địa phương): Kích hoạt phòng chỉ huy. Ngưỡng trong bản minh họa lấy từ xác suất tổng hợp, không phải quyết định điều phối tự động.

  • Chỉ số véc-tơ (Aedes) cao hơn 3 lần so với mức cơ sở tại 4 phường · liên hệ với tín hiệu ngập lụt.
  • Phát hiện chuyển dòng DENV-2 qua giải trình tự phòng thí nghiệm địa phương; tác nhân Đột biến đã chuyển lên đơn vị giám sát di truyền học.
  • Hiện tượng cạn kit chẩn đoán tại nhà thuốc TP.HCM gợi ý báo cáo dưới mức 2,4× thực tế; yêu cầu cung ứng đã tự động phát hành.
  • Tín hiệu cúm H5 trên gia cầm (Bình Dương) đang được kiểm soát; tư thế Tác nhân Phân loại: CẢNH BÁO.
§04 Tham Chiếu Khu Vực· 34 tỉnh thành · sắp xếp theo nguy cơ
Bảng Nguy Cơ Khu VựcSẮP XẾP · XÁC SUẤT
có thể xuất
Khu vựcBệnhXác suấtΔ tuầnTải bệnh việnDự kiếnMứcĐối soát · quy trìnhMôi trườngDân số
Đồng ThápDTHDengue89% 4%
78%
+12dcritical
12 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
BC↓·PC
+6%H+
3,370,000
Sơn LaSONInfluenza A88% 28%
49%
+20dcritical
22 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·PC
-1%
1,280,000
Cà MauCMADengue86% 13%
87%
+6dcritical
50 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·PC
-21%
2,070,000
Đà NẵngDANAvian H581% 31%
92%
+21dcritical
68 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·PC
-3%
2,700,000
Hưng YênHUNAcute diarrhea81% 35%
51%
+14dcritical
85 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
CB↑·PC
-6%
3,210,000
Lâm ĐồngLDODengue77% 48%
40%
+21dhigh
14 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
BC↓·PT
+6%H+
3,320,000
Quảng NinhQNIDengue71% 17%
39%
+15dhigh
33 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +1 ngày
KHỚP·PT
+56%
1,380,000
Khánh HòaKHAInfluenza A70% 37%
38%
+5dhigh
22 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
CB↑·PT
-27%H++
1,840,000
Lào CaiLAOInfluenza A68% 23%
82%
+5dhigh
70 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +1 ngày
KHỚP·PT
+4%
1,620,000
Hà TĩnhHTHAcute diarrhea67% 10%
37%
+11dhigh
15 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
BC↓·PT
+34%
1,320,000
Phú ThọPHTDengue66% 30%
37%
+22dhigh
41 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·PT
+20%
3,700,000
Tây NinhTNHHFMD65% 10%
89%
+10dhigh
36 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
CB↑·PT
+38%H++
3,100,000
Cao BằngCABAvian H563% 4%
52%
+20delevated
14 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
BC↓·GSMR+
-24%
542,000
Gia LaiGIAHFMD61% 14%
78%
+19delevated
31 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
CB↑·GSMR+
+23%H+
3,140,000
Hải PhòngHPGInfluenza A60% 31%
40%
+12delevated
75 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
CB↑·GSMR+
+23%
4,000,000
Thanh HóaTHHAvian H559% 6%
77%
+10delevated
12 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +1 ngày
BC↓·GSMR+
+23%
3,700,000
Vĩnh LongVLODengue58% 14%
47%
+14delevated
49 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·GSMR+
+46%TV+
3,370,000
Quảng NgãiQNGHFMD56% 40%
51%
+7delevated
21 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +1 ngày
KHỚP·GSMR+
+39%
1,880,000
Quảng TrịQTRAcute diarrhea53% 4%
82%
+19delevated
60 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
CB↑·GSMR+
+19%
1,500,000
Đắk LắkDLAHFMD51% 43%
69%
+20delevated
33 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
KHỚP·GSMR+
-9%H++
2,840,000
Đồng NaiDNAAcute diarrhea50% 32%
87%
+21delevated
21 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
KHỚP·GSMR+
+23%
4,400,000
TP.HCMHCMHFMD43% 9%
35%
+11dlow
28 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·TD
-4%
14,000,000
Bắc NinhBNHAcute diarrhea43% 20%
46%
+14dlow
30 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
KHỚP·TD
-36%H+
3,800,000
Lạng SơnLANAvian H542% 4%
67%
+16dlow
20 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
KHỚP·TD
+16%TV
790,000
Lai ChâuLCHDengue38% 14%
46%
+14dlow
53 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +1 ngày
KHỚP·TD
+52%
470,000
Tuyên QuangTUYDengue38% 44%
50%
+8dlow
7 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -1 ngày
KHỚP·TD
+21%H+
1,730,000
Điện BiênDIEInfluenza A34% 46%
72%
+21dlow
40 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
KHỚP·TD
+50%
620,000
An GiangANGDengue34% 48%
67%
+21dlow
19 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
KHỚP·TD
-21%
3,630,000
HuếHUEDengue32% 3%
37%
+20dlow
33 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
KHỚP·TD
+12%
1,240,000
Thái NguyênTHNHFMD26% 1%
32%
+6dlow
37 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
KHỚP·TD
+56%
1,620,000
Nghệ AnNGHAvian H526% 36%
45%
+15dlow
51 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -1 ngày
KHỚP·TD
-25%
3,420,000
Hà NộiHANHFMD25% 33%
83%
+15dlow
41 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-31%
8,400,000
Ninh BìnhNIBHFMD25% 37%
91%
+20dlow
18 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
KHỚP·TD
+21%H++
4,000,000
Cần ThơCANAcute diarrhea23% 3%
56%
+18dlow
37 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·TD
-28%
3,200,000