AISENTRA VIỆT NAM
Theo dõi dịch bệnh
MỨC ĐE DỌA · THẬN TRỌNG

AISentra theo dõi tín hiệu dịch bệnh trên 34 tỉnh thành theo thời gian thực. Dành cho cán bộ y tế công cộng, nhà nghiên cứu và đội quản trị rủi ro doanh nghiệp.

Đang đồng bộ Bảng điều khiển hiển thị dữ liệu minh họa ngay — luồng RSS trực tiếp sẽ thay thế khi tải xong.
TÍN HIỆU TRONG 24 GIỜ
44
đang tải RSS…
số mục sau khi loại trùng trong lần kéo này
ĐIỂM BẰNG CHỨNG (RSS)ⓘ
17%
đang tải RSS…
thang nội bộ — không phải xác suất dịch tễ đã kiểm chứng
KHU VỰC NÓNG
0
đang tải RSS…
dự kiến ~9 ngày · tải 36%
Ổ DỊCH PHÁT HIỆN BỞI AI
23
đang tải RSS…
cờ cụm từ văn bản RSS (cần xác minh cơ quan y tế)
env.bar.kickerThủy: 4 cảnh báo / 1 theo dõi · Nhiệt: 2 cực đoan, 5 nâng cao · Mưa so mùa cao nhất +59% tại Lai Châu.
§01 Theo Dõi Đang Hoạt Động· 21 giả thiết đang mở · khẩn cấp nhất: Marburg
▍Bảng Theo DõiGIẢ THIẾT · ĐỒNG HỒ KHỐNG CHẾ
tự cập nhật 60s · sắp xếp theo độ khẩn
21 giả thiết đang hoạt động · sắp xếp theo đồng hồ
  • MarburgBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    24%▲+6.3
    xác suất · Δ 24 giờ
    5d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Avian influenzaBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    24%▲+6.1
    xác suất · Δ 24 giờ
    5d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • MpoxBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    22%▴+3.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    6d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Nipah virusBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    22%▴+3.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    7d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Pediatric overloadBÌNH THƯỜNG
    VN · Tây Ninh · Thanh Hóa · Khánh Hòa
    13%▲+8.5
    xác suất · Δ 24 giờ
    15d
    thời gian khống chế
    4
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Avian influenza H5BÌNH THƯỜNG
    VN · Phú Thọ · Khánh Hòa
    12%▲+7.4
    xác suất · Δ 24 giờ
    16d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Dengue suspectedBÌNH THƯỜNG
    VN · Sơn La · Điện Biên · Hưng Yên
    12%▲+7.3
    xác suất · Δ 24 giờ
    16d
    thời gian khống chế
    6
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • CholeraBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    12%▴+1.2
    xác suất · Δ 24 giờ
    17d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Acute diarrheaBÌNH THƯỜNG
    VN · Quảng Ninh · Hà Nội · Gia Lai
    11%▲+6.2
    xác suất · Δ 24 giờ
    17d
    thời gian khống chế
    3
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • DengueBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    14%▴+1.5
    xác suất · Δ 24 giờ
    17d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • MeaslesBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    9%▴+2.5
    xác suất · Δ 24 giờ
    18d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Pediatric febrile clusterBÌNH THƯỜNG
    VN · Lào Cai · Cần Thơ · TP.HCM
    9%▴+3.9
    xác suất · Δ 24 giờ
    19d
    thời gian khống chế
    4
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Zoonotic riskBÌNH THƯỜNG
    VN · Bắc Ninh
    8%▴+2.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    20d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Hand-foot-mouth?BÌNH THƯỜNG
    VN · Lâm Đồng · Cà Mau
    7%▴+2.2
    xác suất · Δ 24 giờ
    20d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Atypical pneumoniaBÌNH THƯỜNG
    VN · Lai Châu
    7%▴+1.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    20d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • InfluenzaBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    9%▴+1.0
    xác suất · Δ 24 giờ
    22d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Enteric viralBÌNH THƯỜNG
    VN · Khánh Hòa · Huế · Hưng Yên
    7%▴+2.4
    xác suất · Δ 24 giờ
    23d
    thời gian khống chế
    3
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Febrile illnessBÌNH THƯỜNG
    VN · Đà Nẵng · An Giang
    7%▴+1.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    24d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Vector-borne riskBÌNH THƯỜNG
    VN · Tuyên Quang · An Giang
    6%▴+1.4
    xác suất · Δ 24 giờ
    24d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Dengue vectorBÌNH THƯỜNG
    VN · Phú Thọ
    6%▴+1.4
    xác suất · Δ 24 giờ
    24d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Imported riskBÌNH THƯỜNG
    VN · Thanh Hóa · Hà Nội · Đà Nẵng
    6%·+0.9
    xác suất · Δ 24 giờ
    25d
    thời gian khống chế
    3
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
§02 Vận Hành· luồng bằng chứng + bản đồ + tác nhân
▍Luồng Bằng Chứng19/18 nguồn · tiếng Việt · tiếng Anh
minh họa
cập nhật 0s trước

Lớp xác minh nguồn (RSS): chỉ nhận nguồn RSS trong danh mục AISentra, đối chiếu tên miền bài với nhà xuất bản, và đối chất nhanh giữa các đầu báo độc lập (72 giờ). Không quét trực tiếp mạng xã hội ở phiên bản này. Không thay thế phán đoán chuyên gia; tin bị phân tích viên từ chối không đưa vào Watch.

Tầng dữ liệu hiện tại: (1) RSS công khai đã chọn lọc → (2) giả thiết Watch trên bảng điều khiển → (3) chỉ cơ quan y tế mới tuyên bố ổ dịch hoặc khuyến cáo chính thức. Chi tiết trong mục Giới thiệu.

▍Bản Đồ Nguy Cơ VN34 TỈNH THÀNH · TRỰC TIẾP
tự làm mới 60s
100%

Zoom bằng nút hoặc con lăn · nhấn giữ và kéo map (kéo được mọi hướng: lên/xuống/trái/phải), hoặc chuột giữa, hoặc giữ Alt/Space + kéo · phím mũi tên khi map được focus · bấm tỉnh để chi tiết (Esc đóng).

Hà Nội (HAN) · điểm bằng chứng 28% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 29%Hà Nội28%Hải Phòng (HPG) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Hải Phòng0%Huế (HUE) · điểm bằng chứng 19% · Enteric viral · low · Δ0% tuần · tải minh họa 24%Huế19%Đà Nẵng (DAN) · điểm bằng chứng 32% · Dengue suspected · low · Δ0% tuần · tải minh họa 31%Đà Nẵng32%TP.HCM (HCM) · điểm bằng chứng 17% · Pediatric febrile cluster · low · Δ0% tuần · tải minh họa 23%TP.HCM17%Cần Thơ (CAN) · điểm bằng chứng 17% · Pediatric febrile cluster · low · Δ0% tuần · tải minh họa 23%Cần Thơ17%Lai Châu (LCH) · điểm bằng chứng 20% · Atypical pneumonia · low · Δ0% tuần · tải minh họa 24%Lai Châu20%Điện Biên (DIE) · điểm bằng chứng 20% · Dengue suspected · low · Δ0% tuần · tải minh họa 24%Điện Biên20%Lào Cai (LAO) · điểm bằng chứng 20% · Pediatric febrile cluster · low · Δ0% tuần · tải minh họa 24%Lào Cai20%Tuyên Quang (TUY) · điểm bằng chứng 18% · Vector-borne risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 23%Tuyên Quang18%Cao Bằng (CAB) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Cao Bằng0%Lạng Sơn (LAN) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Lạng Sơn0%Thái Nguyên (THN) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Thái Nguyên0%Sơn La (SON) · điểm bằng chứng 40% · Dengue suspected · low · Δ0% tuần · tải minh họa 35%Sơn La40%Phú Thọ (PHT) · điểm bằng chứng 36% · Dengue vector · low · Δ0% tuần · tải minh họa 33%Phú Thọ36%Bắc Ninh (BNH) · điểm bằng chứng 26% · Zoonotic risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 28%Bắc Ninh26%Quảng Ninh (QNI) · điểm bằng chứng 26% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 28%Quảng Ninh26%Hưng Yên (HUN) · điểm bằng chứng 30% · Enteric viral · low · Δ0% tuần · tải minh họa 30%Hưng Yên30%Ninh Bình (NIB) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Ninh Bình0%Thanh Hóa (THH) · điểm bằng chứng 39% · Dengue suspected · low · Δ0% tuần · tải minh họa 34%Thanh Hóa39%Nghệ An (NGH) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Nghệ An0%Hà Tĩnh (HTH) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Hà Tĩnh0%Quảng Trị (QTR) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Quảng Trị0%Quảng Ngãi (QNG) · điểm bằng chứng 21% · Pediatric febrile cluster · low · Δ0% tuần · tải minh họa 25%Quảng Ngãi21%Gia Lai (GIA) · điểm bằng chứng 20% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 24%Gia Lai20%Đắk Lắk (DLA) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Đắk Lắk0%Khánh Hòa (KHA) · điểm bằng chứng 43% · Avian influenza H5 · low · Δ0% tuần · tải minh họa 36%Khánh Hòa43%Lâm Đồng (LDO) · điểm bằng chứng 18% · Hand-foot-mouth? · low · Δ0% tuần · tải minh họa 23%Lâm Đồng18%Đồng Nai (DNA) · điểm bằng chứng 17% · Misinformation · low · Δ0% tuần · tải minh họa 23%Đồng Nai17%Tây Ninh (TNH) · điểm bằng chứng 35% · Pediatric overload · low · Δ0% tuần · tải minh họa 32%Tây Ninh35%Đồng Tháp (DTH) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Đồng Tháp0%Vĩnh Long (VLO) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Vĩnh Long0%An Giang (ANG) · điểm bằng chứng 26% · Febrile illness · low · Δ0% tuần · tải minh họa 28%An Giang26%Cà Mau (CMA) · điểm bằng chứng 21% · Hand-foot-mouth? · low · Δ0% tuần · tải minh họa 25%Cà Mau21%WGS84VN-RISK · LIVE
SEVERITYlowelevatedhighcritical
Môi trườngthủy · cảnh báomưa 7d so mùanóng bức

Cả 34 tỉnh thành sau sáp nhập đều có nhãn; vị trí đã tinh chỉnh để giảm chồng chữ. Hover chấm xem đủ thông tin.

▍Dự BáoSXH · 28 ngày
Sốt xuất huyết · dự báo lăn toàn quốcminh họa · ais-epi-v3.2 (chuỗi tổng hợp giả lập — không phải báo cáo Bộ Y tế)
đã ghi nhận dự báo khoảng tin cậy 80%
0212424636848-14d-7dBÂY GIỜ+7d+14d+21d+28dđỉnh +27 ngày · ~643 ca/ngày

Dải 80% là khoảng tin cậy thống kê, không phải giới hạn vật lý. Chuỗi dài hạn nhạy cảm với miễn dịch, biến chủng, và kiểm soát véc-tơ; trình bày kèm kịch bản khi briefing cho lãnh đạo.

Thẻ mô hình (minh bạch)
  • Đầu vào: chuỗi thời gian tổng hợp quốc gia (demo) + giả định mùa vụ và kiểm soát véc-tơ — không phải dữ liệu cá nhân.
  • Đầu ra: đường cong dự báo trung bình và dải 80% cho 28 ngày tới; đỉnh được chọn là argmax của dự báo sau ngày 0.
  • Đánh giá nội bộ (demo): kiểm tra lùi trên dữ liệu tổng hợp giả lập; không có peer review độc lập cho bản trình diễn này.
  • Giới hạn: không dùng cho phân bổ giường bệnh hay dự trữ thuốc; cần mô hình địa phương hóa và dữ liệu báo cáo chính thức trước khi vận hành.
▍Tác nhân thông minh3 MÔ-ĐUN · 3 HỆ THỐNG
Dữ liệu minh họa
Mô-đun bàn giao

Tạo tài liệu hoàn chỉnh từ luồng tín hiệu hiện tại

  • Tác nhân Báo cáo Y tế Công

    Chuyển tín hiệu trong ngày thành báo cáo định dạng Bộ Y tế

    Memo Bộ Y tế
  • Tác nhân Truyền thông Công chúng

    Bản tin cộng đồng, hiệu chỉnh mức độ rủi ro

    Bản tin công chúng
  • Tác nhân Tổng hợp Nghiên cứu

    Điểm tin tài liệu & bản in trước theo chủ đề bệnh

    Bản tổng hợp nghiên cứu
Hệ thống con trực tiếp
  • Giám sáthoạt động
    Đã thu 312 mục RSS công khai · 41 tín hiệu y tế đã trích xuất
  • Đột biếnhoạt động
    Phát hiện chuyển dòng DENV-2 · cụm TP.HCM
  • Phân loạibáo động
    Đã chuyển cấp: tín hiệu cúm H5 gia cầm, Bình Dương
§03 Báo Cáo Hằng Ngày· định dạng Bộ Y tế · 2026-10-02 (UTC+7)
▍Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt NamTỰ ĐỘNG SOẠN
chờ chuyên viên duyệt
●Tự động soạn · tác nhân báo cáo · 2026-10-02 (UTC+7) · chờ chuyên viên duyệt

Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt Nam

Xác suất bùng phát quốc gia ở mức 17% trên 34 tỉnh thành được giám sát. Hệ thống giám sát tự động đã đánh dấu 23 ổ dịch mới trong 30 phút qua, với 0 khu vực ở mức nâng cao hoặc nghiêm trọng.

Mức quan tâm cao nhất: Khánh Hòa · Avian influenza H5 với xác suất 43%, dự đoán đỉnh trong ~9 ngày. Dự báo tải bệnh viện: 36% công suất giường truyền nhiễm.

Giải thích ngắn cho độc giả · Avian influenza H5: Cúm gia cầm (ví dụ H5, H7) là bệnh cúm ở chim, đôi khi lây sang người tiếp xúc gần. Giám sát dịch tễ nhằm phát hiện sớm ổ dịch ở gia cầm và ngăn lây lan.

Đồng bộ căng thẳng môi trường (chỉ ngữ cảnh y tế): thủy nặng 4 tỉnh, theo dõi 1 tỉnh; nắng nóng cực đoan 2 tỉnh, nâng cao 5 tỉnh. Mưa 7 ngày so chuẩn mùa cao nhất +59% tại Lai Châu; hỗ trợ giám sát sốt xuất huyết, đường ruột sau ngập, và tải cấp cứu do nhiệt.

Độ không chắc chắn: xác suất và dải tin cậy là đầu ra mô hình, không thay thế xét nghiệm hay điều tra trường. Cần hiệu chuẩn theo mùa dịch và đánh giá triển khai có kiểm soát trước khi gắn với ngưỡng điều phối thực tế.

Đối soát đường dọc (mô phỏng báo cáo bệnh truyền nhiễm): khu vực đỉnh quan tâm Khánh Hòa; ~0 ca trong 7 ngày trên chuỗi chính thức · chênh cảnh báo sớm 0 ngày so với báo cáo · đối soát nhất quán. Có 0 đơn vị hành chính lệch đối soát trong ảnh chụp này.

Mức phản ứng minh họa (cần đối chiếu quy trình địa phương): Theo dõi tăng cường. Ngưỡng trong bản minh họa lấy từ xác suất tổng hợp, không phải quyết định điều phối tự động.

  • Chỉ số véc-tơ (Aedes) cao hơn 3 lần so với mức cơ sở tại 4 phường · liên hệ với tín hiệu ngập lụt.
  • Phát hiện chuyển dòng DENV-2 qua giải trình tự phòng thí nghiệm địa phương; tác nhân Đột biến đã chuyển lên đơn vị giám sát di truyền học.
  • Hiện tượng cạn kit chẩn đoán tại nhà thuốc TP.HCM gợi ý báo cáo dưới mức 2,4× thực tế; yêu cầu cung ứng đã tự động phát hành.
  • Tín hiệu cúm H5 trên gia cầm (Bình Dương) đang được kiểm soát; tư thế Tác nhân Phân loại: CẢNH BÁO.
§04 Tham Chiếu Khu Vực· 34 tỉnh thành · sắp xếp theo nguy cơ
▍Bảng Nguy Cơ Khu VựcSẮP XẾP · XÁC SUẤT
có thể xuất
Khu vựcBệnhBằng chứngΔ tuầnTải bệnh việnDự kiếnMứcĐối soát · quy trìnhMôi trườngDân số
Khánh HòaKHAAvian influenza H543%▲ 0%
36%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-9%H+
2,243,554
Sơn LaSONDengue suspected40%▲ 0%
35%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+52%
1,404,587
Thanh HóaTHHDengue suspected39%▲ 0%
34%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+54%TV+
4,324,783
Phú ThọPHTDengue vector36%▲ 0%
33%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-10%
4,022,638
Tây NinhTNHPediatric overload35%▲ 0%
32%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-28%H++
3,254,170
Đà NẵngDANDengue suspected32%▲ 0%
31%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+30%
3,065,628
Hưng YênHUNEnteric viral30%▲ 0%
30%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+39%TV+
3,567,943
Hà NộiHANAcute diarrhea28%▲ 0%
29%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+41%TV+
8,807,523
Bắc NinhBNHZoonotic risk26%▲ 0%
28%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-20%
3,619,433
Quảng NinhQNIAcute diarrhea26%▲ 0%
28%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-23%H++
1,497,447
An GiangANGFebrile illness26%▲ 0%
28%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+23%H+
4,952,238
Quảng NgãiQNGPediatric febrile cluster21%▲ 0%
25%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-19%
2,161,755
Cà MauCMAHand-foot-mouth?21%▲ 0%
25%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-5%
2,606,672
Lai ChâuLCHAtypical pneumonia20%▲ 0%
24%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+59%TV+
512,601
Điện BiênDIEDengue suspected20%▲ 0%
24%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-35%
673,091
Lào CaiLAOPediatric febrile cluster20%▲ 0%
24%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+8%H+
1,778,785
Gia LaiGIAAcute diarrhea20%▲ 0%
24%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-29%
3,583,693
HuếHUEEnteric viral19%▲ 0%
24%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+30%
1,432,986
Tuyên QuangTUYVector-borne risk18%▲ 0%
23%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+37%
1,865,270
Lâm ĐồngLDOHand-foot-mouth?18%▲ 0%
23%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+38%H+
3,872,999
TP.HCMHCMPediatric febrile cluster17%▲ 0%
23%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+1%
14,002,598
Cần ThơCANPediatric febrile cluster17%▲ 0%
23%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+30%
4,199,824
Đồng NaiDNAMisinformation17%▲ 0%
23%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+28%
4,491,408
Hải PhòngHPG—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+23%TV
4,664,124
Cao BằngCAB—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-23%
573,119
Lạng SơnLAN—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+1%
881,384
Thái NguyênTHN—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+34%
1,799,489
Ninh BìnhNIB—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-17%
4,412,264
Nghệ AnNGH—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+23%
3,831,694
Hà TĩnhHTH—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+2%H+
1,622,901
Quảng TrịQTR—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+28%
1,870,845
Đắk LắkDLA—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+33%
3,346,853
Đồng ThápDTH—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-21%
4,370,046
Vĩnh LongVLO—0%▲ 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+44%
4,257,581