AISENTRA VIỆT NAM
Theo dõi dịch bệnh
MỨC ĐE DỌA · THẬN TRỌNG

AISentra theo dõi tín hiệu dịch bệnh trên 34 tỉnh thành theo thời gian thực. Dành cho cán bộ y tế công cộng, nhà nghiên cứu và đội quản trị rủi ro doanh nghiệp.

Đang đồng bộ Bảng điều khiển hiển thị dữ liệu minh họa ngay — luồng RSS trực tiếp sẽ thay thế khi tải xong.
TÍN HIỆU TRONG 24 GIỜ
44
đang tải RSS…
số mục sau khi loại trùng trong lần kéo này
ĐIỂM BẰNG CHỨNG (RSS)
17%
đang tải RSS…
thang nội bộ — không phải xác suất dịch tễ đã kiểm chứng
KHU VỰC NÓNG
0
đang tải RSS…
dự kiến ~7 ngày · tải 39%
Ổ DỊCH PHÁT HIỆN BỞI AI
28
đang tải RSS…
cờ cụm từ văn bản RSS (cần xác minh cơ quan y tế)
env.bar.kickerThủy: 1 cảnh báo / 1 theo dõi · Nhiệt: 4 cực đoan, 8 nâng cao · Mưa so mùa cao nhất +55% tại Cần Thơ.
§01 Theo Dõi Đang Hoạt Động· 19 giả thiết đang mở · khẩn cấp nhất: Marburg
Bảng Theo DõiGIẢ THIẾT · ĐỒNG HỒ KHỐNG CHẾ
tự cập nhật 60s · sắp xếp theo độ khẩn
19 giả thiết đang hoạt động · sắp xếp theo đồng hồ
  • MarburgBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    24%+6.3
    xác suất · Δ 24 giờ
    5d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Avian influenzaBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    24%+6.1
    xác suất · Δ 24 giờ
    5d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • MpoxBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    22%+3.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    6d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Nipah virusBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    22%+3.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    7d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Pediatric overloadBÌNH THƯỜNG
    VN · Đắk Lắk · Bắc Ninh · Huế
    18%+13.3
    xác suất · Δ 24 giờ
    12d
    thời gian khống chế
    6
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Zoonotic riskBÌNH THƯỜNG
    VN · TP.HCM · Quảng Ninh · Phú Thọ
    14%+8.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    15d
    thời gian khống chế
    4
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • CholeraBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    13%+1.3
    xác suất · Δ 24 giờ
    16d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Acute diarrheaBÌNH THƯỜNG
    VN · An Giang · Khánh Hòa · Hải Phòng
    12%+6.9
    xác suất · Δ 24 giờ
    16d
    thời gian khống chế
    4
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • MeaslesBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    11%+2.9
    xác suất · Δ 24 giờ
    17d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Atypical pneumoniaBÌNH THƯỜNG
    VN · Huế · Quảng Ngãi · Vĩnh Long
    11%+5.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    17d
    thời gian khống chế
    3
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Avian influenza H5BÌNH THƯỜNG
    VN · Khánh Hòa
    8%+3.2
    xác suất · Δ 24 giờ
    19d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Hand-foot-mouth?BÌNH THƯỜNG
    VN · Bắc Ninh · TP.HCM · Đồng Tháp
    8%+3.2
    xác suất · Δ 24 giờ
    19d
    thời gian khống chế
    3
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • DengueBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    11%+1.0
    xác suất · Δ 24 giờ
    20d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Pediatric febrile clusterBÌNH THƯỜNG
    VN · Quảng Ninh · Điện Biên
    7%+1.9
    xác suất · Δ 24 giờ
    20d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • InfluenzaBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    10%+1.3
    xác suất · Δ 24 giờ
    21d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Dengue suspectedBÌNH THƯỜNG
    VN · Gia Lai · Tây Ninh · Khánh Hòa
    10%+4.5
    xác suất · Δ 24 giờ
    21d
    thời gian khống chế
    3
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Vector-borne riskBÌNH THƯỜNG
    VN · TP.HCM · Tuyên Quang · An Giang
    8%+3.3
    xác suất · Δ 24 giờ
    23d
    thời gian khống chế
    5
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Dengue vectorBÌNH THƯỜNG
    VN · Vĩnh Long · Cà Mau
    8%+2.5
    xác suất · Δ 24 giờ
    23d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Pediatric febrileBÌNH THƯỜNG
    VN · Quảng Ninh
    6%·+1.0
    xác suất · Δ 24 giờ
    25d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
§02 Vận Hành· luồng bằng chứng + bản đồ + tác nhân
Luồng Bằng Chứng18/18 nguồn · tiếng Việt · tiếng Anh
minh họa
cập nhật 0s trước

Lớp xác minh nguồn (RSS): chỉ nhận nguồn RSS trong danh mục AISentra, đối chiếu tên miền bài với nhà xuất bản, và đối chất nhanh giữa các đầu báo độc lập (72 giờ). Không quét trực tiếp mạng xã hội ở phiên bản này. Không thay thế phán đoán chuyên gia; tin bị phân tích viên từ chối không đưa vào Watch.

Tầng dữ liệu hiện tại: (1) RSS công khai đã chọn lọc → (2) giả thiết Watch trên bảng điều khiển → (3) chỉ cơ quan y tế mới tuyên bố ổ dịch hoặc khuyến cáo chính thức. Chi tiết trong mục Giới thiệu.

Bản Đồ Nguy Cơ VN34 TỈNH THÀNH · TRỰC TIẾP
tự làm mới 60s
100%

Zoom bằng nút hoặc con lăn · nhấn giữ và kéo map (kéo được mọi hướng: lên/xuống/trái/phải), hoặc chuột giữa, hoặc giữ Alt/Space + kéo · phím mũi tên khi map được focus · bấm tỉnh để chi tiết (Esc đóng).

Hà Nội (HAN) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Hà Nội0%Hải Phòng (HPG) · điểm bằng chứng 22% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 25%Hải Phòng22%Huế (HUE) · điểm bằng chứng 37% · Pediatric overload · low · Δ0% tuần · tải minh họa 33%Huế37%Đà Nẵng (DAN) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Đà Nẵng0%TP.HCM (HCM) · điểm bằng chứng 38% · Hand-foot-mouth? · low · Δ0% tuần · tải minh họa 34%TP.HCM38%Cần Thơ (CAN) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Cần Thơ0%Lai Châu (LCH) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Lai Châu0%Điện Biên (DIE) · điểm bằng chứng 18% · Pediatric febrile cluster · low · Δ0% tuần · tải minh họa 23%Điện Biên18%Lào Cai (LAO) · điểm bằng chứng 25% · Zoonotic risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 27%Lào Cai25%Tuyên Quang (TUY) · điểm bằng chứng 28% · Vector-borne risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 29%Tuyên Quang28%Cao Bằng (CAB) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Cao Bằng0%Lạng Sơn (LAN) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Lạng Sơn0%Thái Nguyên (THN) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Thái Nguyên0%Sơn La (SON) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Sơn La0%Phú Thọ (PHT) · điểm bằng chứng 26% · Zoonotic risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 28%Phú Thọ26%Bắc Ninh (BNH) · điểm bằng chứng 39% · Vector-borne risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 34%Bắc Ninh39%Quảng Ninh (QNI) · điểm bằng chứng 37% · Pediatric febrile · low · Δ0% tuần · tải minh họa 33%Quảng Ninh37%Hưng Yên (HUN) · điểm bằng chứng 16% · Vector-borne risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 22%Hưng Yên16%Ninh Bình (NIB) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Ninh Bình0%Thanh Hóa (THH) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Thanh Hóa0%Nghệ An (NGH) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Nghệ An0%Hà Tĩnh (HTH) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Hà Tĩnh0%Quảng Trị (QTR) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Quảng Trị0%Quảng Ngãi (QNG) · điểm bằng chứng 21% · Atypical pneumonia · low · Δ0% tuần · tải minh họa 25%Quảng Ngãi21%Gia Lai (GIA) · điểm bằng chứng 24% · Dengue suspected · low · Δ0% tuần · tải minh họa 26%Gia Lai24%Đắk Lắk (DLA) · điểm bằng chứng 34% · Pediatric overload · low · Δ0% tuần · tải minh họa 32%Đắk Lắk34%Khánh Hòa (KHA) · điểm bằng chứng 49% · Pediatric overload · elevated · Δ0% tuần · tải minh họa 39%Khánh Hòa49%Lâm Đồng (LDO) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Lâm Đồng0%Đồng Nai (DNA) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Đồng Nai0%Tây Ninh (TNH) · điểm bằng chứng 34% · Pediatric overload · low · Δ0% tuần · tải minh họa 32%Tây Ninh34%Đồng Tháp (DTH) · điểm bằng chứng 19% · Hand-foot-mouth? · low · Δ0% tuần · tải minh họa 24%Đồng Tháp19%Vĩnh Long (VLO) · điểm bằng chứng 31% · Dengue vector · low · Δ0% tuần · tải minh họa 30%Vĩnh Long31%An Giang (ANG) · điểm bằng chứng 43% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 36%An Giang43%Cà Mau (CMA) · điểm bằng chứng 21% · Dengue vector · low · Δ0% tuần · tải minh họa 25%Cà Mau21%WGS84VN-RISK · LIVE
SEVERITYlowelevatedhighcritical
Môi trườngthủy · cảnh báomưa 7d so mùanóng bức

Cả 34 tỉnh thành sau sáp nhập đều có nhãn; vị trí đã tinh chỉnh để giảm chồng chữ. Hover chấm xem đủ thông tin.

Dự BáoSXH · 28 ngày
Sốt xuất huyết · dự báo lăn toàn quốcminh họa · ais-epi-v3.2 (chuỗi tổng hợp giả lập — không phải báo cáo Bộ Y tế)
đã ghi nhận dự báo khoảng tin cậy 80%
0245490736981-14d-7dBÂY GIỜ+7d+14d+21d+28dđỉnh +27 ngày · ~769 ca/ngày

Dải 80% là khoảng tin cậy thống kê, không phải giới hạn vật lý. Chuỗi dài hạn nhạy cảm với miễn dịch, biến chủng, và kiểm soát véc-tơ; trình bày kèm kịch bản khi briefing cho lãnh đạo.

Thẻ mô hình (minh bạch)
  • Đầu vào: chuỗi thời gian tổng hợp quốc gia (demo) + giả định mùa vụ và kiểm soát véc-tơ — không phải dữ liệu cá nhân.
  • Đầu ra: đường cong dự báo trung bình và dải 80% cho 28 ngày tới; đỉnh được chọn là argmax của dự báo sau ngày 0.
  • Đánh giá nội bộ (demo): kiểm tra lùi trên dữ liệu tổng hợp giả lập; không có peer review độc lập cho bản trình diễn này.
  • Giới hạn: không dùng cho phân bổ giường bệnh hay dự trữ thuốc; cần mô hình địa phương hóa và dữ liệu báo cáo chính thức trước khi vận hành.
Tác nhân thông minh3 MÔ-ĐUN · 3 HỆ THỐNG
Dữ liệu minh họa
Mô-đun bàn giao

Tạo tài liệu hoàn chỉnh từ luồng tín hiệu hiện tại

  • Tác nhân Báo cáo Y tế Công

    Chuyển tín hiệu trong ngày thành báo cáo định dạng Bộ Y tế

    Memo Bộ Y tế
  • Tác nhân Truyền thông Công chúng

    Bản tin cộng đồng, hiệu chỉnh mức độ rủi ro

    Bản tin công chúng
  • Tác nhân Tổng hợp Nghiên cứu

    Điểm tin tài liệu & bản in trước theo chủ đề bệnh

    Bản tổng hợp nghiên cứu
Hệ thống con trực tiếp
  • Giám sáthoạt động
    Đã thu 312 mục RSS công khai · 41 tín hiệu y tế đã trích xuất
  • Đột biếnhoạt động
    Phát hiện chuyển dòng DENV-2 · cụm TP.HCM
  • Phân loạibáo động
    Đã chuyển cấp: tín hiệu cúm H5 gia cầm, Bình Dương
§03 Báo Cáo Hằng Ngày· định dạng Bộ Y tế · 2026-08-15 (UTC+7)
Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt NamTỰ ĐỘNG SOẠN
chờ chuyên viên duyệt
Tự động soạn · tác nhân báo cáo · 2026-08-15 (UTC+7) · chờ chuyên viên duyệt

Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt Nam

Xác suất bùng phát quốc gia ở mức 17% trên 34 tỉnh thành được giám sát. Hệ thống giám sát tự động đã đánh dấu 28 ổ dịch mới trong 30 phút qua, với 0 khu vực ở mức nâng cao hoặc nghiêm trọng.

Mức quan tâm cao nhất: Khánh Hòa · Pediatric overload với xác suất 49%, dự đoán đỉnh trong ~7 ngày. Dự báo tải bệnh viện: 39% công suất giường truyền nhiễm.

Giải thích ngắn cho độc giả · Pediatric overload: Nhãn bệnh do hệ thống tóm tắt từ tin công khai, không phải chẩn đoán. Cần tư vấn sức khỏe cá nhân, hãy đến cơ sở y tế hoặc kênh chỉ đạo của ngành y tế địa phương.

Đồng bộ căng thẳng môi trường (chỉ ngữ cảnh y tế): thủy nặng 1 tỉnh, theo dõi 1 tỉnh; nắng nóng cực đoan 4 tỉnh, nâng cao 8 tỉnh. Mưa 7 ngày so chuẩn mùa cao nhất +55% tại Cần Thơ; hỗ trợ giám sát sốt xuất huyết, đường ruột sau ngập, và tải cấp cứu do nhiệt.

Độ không chắc chắn: xác suất và dải tin cậy là đầu ra mô hình, không thay thế xét nghiệm hay điều tra trường. Cần hiệu chuẩn theo mùa dịch và đánh giá triển khai có kiểm soát trước khi gắn với ngưỡng điều phối thực tế.

Đối soát đường dọc (mô phỏng báo cáo bệnh truyền nhiễm): khu vực đỉnh quan tâm Khánh Hòa; ~0 ca trong 7 ngày trên chuỗi chính thức · chênh cảnh báo sớm 0 ngày so với báo cáo · nghi ngờ thiếu sót báo cáo so với tín hiệu. Có 1 đơn vị hành chính lệch đối soát trong ảnh chụp này.

Mức phản ứng minh họa (cần đối chiếu quy trình địa phương): Giám sát mở rộng. Ngưỡng trong bản minh họa lấy từ xác suất tổng hợp, không phải quyết định điều phối tự động.

  • Chỉ số véc-tơ (Aedes) cao hơn 3 lần so với mức cơ sở tại 4 phường · liên hệ với tín hiệu ngập lụt.
  • Phát hiện chuyển dòng DENV-2 qua giải trình tự phòng thí nghiệm địa phương; tác nhân Đột biến đã chuyển lên đơn vị giám sát di truyền học.
  • Hiện tượng cạn kit chẩn đoán tại nhà thuốc TP.HCM gợi ý báo cáo dưới mức 2,4× thực tế; yêu cầu cung ứng đã tự động phát hành.
  • Tín hiệu cúm H5 trên gia cầm (Bình Dương) đang được kiểm soát; tư thế Tác nhân Phân loại: CẢNH BÁO.
§04 Tham Chiếu Khu Vực· 34 tỉnh thành · sắp xếp theo nguy cơ
Bảng Nguy Cơ Khu VựcSẮP XẾP · XÁC SUẤT
có thể xuất
Khu vựcBệnhBằng chứngΔ tuầnTải bệnh việnDự kiếnMứcĐối soát · quy trìnhMôi trườngDân số
Khánh HòaKHAPediatric overload49% 0%
39%
+7delevated
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
BC↓·GSMR+
-15%
2,243,554
An GiangANGAcute diarrhea43% 0%
36%
+7dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-29%
4,952,238
Bắc NinhBNHVector-borne risk39% 0%
34%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+4%
3,619,433
TP.HCMHCMHand-foot-mouth?38% 0%
34%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+24%H+
14,002,598
HuếHUEPediatric overload37% 0%
33%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+9%H++
1,432,986
Quảng NinhQNIPediatric febrile37% 0%
33%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+45%H++
1,497,447
Đắk LắkDLAPediatric overload34% 0%
32%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+24%
3,346,853
Tây NinhTNHPediatric overload34% 0%
32%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+48%
3,254,170
Vĩnh LongVLODengue vector31% 0%
30%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-23%
4,257,581
Tuyên QuangTUYVector-borne risk28% 0%
29%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-23%
1,865,270
Phú ThọPHTZoonotic risk26% 0%
28%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-17%
4,022,638
Lào CaiLAOZoonotic risk25% 0%
27%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+11%
1,778,785
Gia LaiGIADengue suspected24% 0%
26%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+39%TV+
3,583,693
Hải PhòngHPGAcute diarrhea22% 0%
25%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+44%H+
4,664,124
Quảng NgãiQNGAtypical pneumonia21% 0%
25%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-1%H+
2,161,755
Cà MauCMADengue vector21% 0%
25%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+43%
2,606,672
Đồng ThápDTHHand-foot-mouth?19% 0%
24%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+16%H+TV
4,370,046
Điện BiênDIEPediatric febrile cluster18% 0%
23%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+50%
673,091
Hưng YênHUNVector-borne risk16% 0%
22%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+15%
3,567,943
Hà NộiHAN0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-22%
8,807,523
Đà NẵngDAN0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-28%H+
3,065,628
Cần ThơCAN0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+55%H++
4,199,824
Lai ChâuLCH0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+7%H+
512,601
Cao BằngCAB0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+31%H+
573,119
Lạng SơnLAN0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-34%
881,384
Thái NguyênTHN0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+23%
1,799,489
Sơn LaSON0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-5%
1,404,587
Ninh BìnhNIB0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+53%
4,412,264
Thanh HóaTHH0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+30%H++
4,324,783
Nghệ AnNGH0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-11%
3,831,694
Hà TĩnhHTH0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+16%
1,622,901
Quảng TrịQTR0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+8%H+
1,870,845
Lâm ĐồngLDO0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+35%
3,872,999
Đồng NaiDNA0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+0%
4,491,408